Tínhnăng sản phẩm
Gió-loại làm mát, có công suất làm lạnh từ 5KW đến 13KW. Hai kích thước tủ. Lưới tảnnhiệt phía trước để hút gió, mui xenằmngang để cung cấp không khí.
Kích thướcnhỏ, tiết kiệm không gian sàn.
Cấu trúc khung, tấm bênngoài chống ăn mòn và rỉ sét. Chống ăn mòn mạnh, cách âm tốt và hiệu quả bịt kín.
Diện tích gió phía trước lớn cho cuộn dây làm mát. Tỷ lệnhiệt dung riêng cao, sức cản không khí thấp.
Xoáy hoàn toàn khép kín-loại máynén, tuổi thọ cao, tiếng ồn thấp, hiệu quả cao. Sử dụng quạt EC, hiệu quả và độ ồn thấp.
Bộ lọc không khí có thể được tháo ra và lắp đặt từ phía trước tủ, giúp việc thay thế và vệ sinh trởnên thuận tiện. Các bộ phận làm lạnh chính được lựa chọn từ các thương hiệunổi tiếng quốc tế để đảm bảo thiết bị vận hành đáng tin cậy và an toàn.
Tự động điều khiển bằng áp suấtngưng tụ để khởi động hoặc dừng quạtngưng tụngoài trời và điều chỉnh tốc độ liên tục.
Được điều khiển bởi bộ điều khiển máy vi tính. Nó cónhiều thông số điều khiển có thể điều chỉnh và chứcnăng hiển thị cảnh báo tự động, với phản ứngnhạy cảm, chứcnăng hoàn chỉnh và thao tác đơn giản. lớn-màn hình tinh thể lỏng.
Có chứcnăng chẩn đoán lỗi tự động, hiển thị lỗi và chứcnăng báo động bằng ánh sáng. Có thể đạt được giám sát từ xa và giám sát tập trung.
|
Đa số hiệu suất
|
|
Loại đơn vị Model sản phẩm
|
không khí-loại làm mát
|
|
产品型号
|
CS 5AⅠS
|
CS 8AⅠS
|
CS 12AⅠS
|
|
Công suất làm lạnh (kW)
|
5.07
|
8.03
|
13:27
|
|
Khảnăng làm mát có thểnhìn thấy (kW)
|
4,61
|
7,41
|
12,54
|
|
Khối lượng không khí (m3/h)
|
1700
|
2450
|
3800
|
|
Công suất sưởi ấm (kW)
|
3
|
3
|
3
|
|
Công suất tạo ẩm (kg/h)
|
3
|
3
|
3
|
|
Thông số kết cấu
|
|
Kích thước (mm)
|
rộng665
|
rộng765
|
|
dày460
|
dày560
|
|
Cao1940
|
|
cânnặng (kg)
|
108
|
125
|
165
|
|
Lưu ý:
1) Điều kiện vận hành tiêu chuẩn: Nhiệt độ bầu khô hồi lưu trongnhà 24oC,nhiệt độ bầu ướt 17oC, độ ẩm tương đối 50%,nhiệt độ bầu khô môi trườngngoài trời 35oC và áp suất tĩnh bênngoài máy có thể được điều chỉnh trong khoảng từ 10 đến 50 Pa. 2) Chọn thông số kỹ thuật dànnóng dựa trênnhiệt độ môi trườngngoài trời. Chọn dànnóng tiêu chuẩn hoặc dànnóngnhỏ gọn tùy theo diện tích yêu cầu của địa điểm. 3) Bảng trên chỉ trình bày một phần các thông số. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ CTDG.
|